CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gioithieusachthang11.flv Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv Z4838635103109_379ec43e140de6cf4035e685cb3c057e.jpg Z4838635140223_5cd7bbb0b9c3f689893b07f1b316dc16.jpg Z4838635098817_3e90bc0851f869920b7f653c13c5b079.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập chương 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nga
    Ngày gửi: 10h:10' 04-04-2025
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
    HÔM NAY!

    CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
    BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Giá trị của biểu thức tại x = 3 là:

    A. – 2

    B. 16

    C. – 10

    D. 10

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 2. Biểu thức nào sau đây không là đa thức một biến?
    A.
    B.
    C.
    D.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 3. Tính
    A.
    B.
    C.
    D.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 4. Tìm đa thức sao cho biết:

    A.
    B.
    C.
    D.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 5. Tìm hệ số a sao cho đa thức chia hết cho đa thức

    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. -1

    HOẠT ĐỘNG NHÓM

    Vẽ sơ đồ tổng kết kiến thức chương với các nội dung:
    - Biểu thức số. Biểu thức đại số.
    - Đa thức một biến, thu gọn, nghiệm của đa thức một biến.
    - Phép cộng, phép trừ đa thức một biến.
    - Phép nhân, chia đa thức một biến.

    LUYỆN TẬP

    Bài 1. (SGK – trang 68)
    Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến? Tìm biến và bậc của đa thức đó.
    a) .

    Đa thức một biến x với bậc bằng 1

    b) .

    Đa thức một biến x với bậc bằng 2

    c) .
    d) , với là số tự nhiên lớn hơn 2.

    Đa thức một biến t với bậc bằng , với là số tự nhiên lớn hơn 2

    Bài 2. (SGK – trang 68) Tính giá trị của biểu thức:
    a) tại ;
    b) tại ;
    c) tại .
    Giải
    a) Thay a = -4, b = 18 vào biểu thức trên ta được:
    A = -5 . (-4) - 18 - 20 = 20 - 18 - 20 = -18
    Vậy A = -18 khi a = -4, b = 18.

    Giải
    b) Thay x = -1, y = 3, z = -2 vào biểu thức trên ta được:
    B = -8 . (-1) . 3 . (-2) + 2 . (-1) . 3 + 16 . 3 = -48 + (-6) + 48 = -6.
    Vậy B = -6 khi x = -1, y = 3, z = -2.
    c) Thay x = -1, y = -3 vào biểu thức trên ta được:
    C = - (-1)2 021 . (-3)2 + 9 . (-1)2 021 = -(-1) . 9 + 9 . (-1) = 9 + (-9) = 0.
    Vậy C = 9 khi x = -1, y = -3.

    Bài 3. (SGK – trang 68)
    Viết đa thức trong mỗi trường hợp sau:
    a) Đa thức bậc nhất có hệ số của biến bằng và hệ số tự do bằng 6;
    b) Đa thức bậc hai có hệ số tự do bằng 4;
    c) Đa thức bậc bốn có hệ số của luỹ thừa bậc 3 của biến bằng 0;
    d) Đa thức bậc sáu trong đó tất cả hệ số của luỹ thừa bậc lẻ của biến
    đều bằng 0.
    Giải
    a) Đa thức bậc nhất có hệ số của biến bằng -2 và hệ số tự do bằng 6
    là -2x + 6.

    Giải
    b) Đa thức bậc hai có hệ số tự do bằng 4.
    Khi đó đa thức cần tìm có thể là
    c) Đa thức bậc bốn có hệ số của lũy thừa bậc 3 của biến bằng 0.
    Khi đó đa thức cần tìm có thể là
    d) Đa thức bậc sáu trong đó tất cả hệ số của lũy thừa bậc lẻ của biến
    đều bằng 0.
    Khi đó đa thức cần tìm có thể là hoặc ,…..

    Bài 4. (SGK – trang 68)
    Kiểm tra xem trong các số , số nào là nghiệm của mỗi đa thức sau:
    a)

    b) ;

    c)

    d)
    Giải

    a) Thay x = -1 vào đa thức trên ta có: 3 . (-1) - 6 = -3 - 6 = -9.
    Thay x = 0 vào đa thức trên ta có: 3 . 0 - 6 = 0 - 6 = -6.
    Thay x = 1 vào đa thức trên ta có: 3 . 1 - 6 = 3 - 6 = -3.
    Thay x = 2 vào đa thức trên ta có: 3 . 2 - 6 = 6 - 6
    Do đó x = 2 là nghiệm của đa thức 3x - 6.

    Giải
    b) ;
    Thay x = -1 vào đa thức trên ta có: (-1)4 - 1 = 1 - 1 = 0.
    Thay x = 0 vào đa thức trên ta có: 04 - 1 = -1.
    Thay x = 1 vào đa thức trên ta có: 14 - 1 = 0.
    Thay x = 2 vào đa thức trên ta có: 24 - 1 = 16 - 1 = 15.
    Do đó x = -1 và x = 1 là nghiệm của đa thức

    Giải
    c)
    Thay x = -1 vào đa thức trên ta có: 3 . (-1)2 - 4 . (-1)= 3 + 4 = 7.
    Thay x = 0 vào đa thức trên ta có: 3 . 02 - 4 . 0 = 0.
    Thay x = 1 vào đa thức trên ta có: 3 . 12 - 4 . 1 = 3 - 4 = -1.
    Thay x = 2 vào đa thức trên ta có: 3 . 22 - 4 . 2 = 12 - 8 = 4.
    Do đó x = 0 là nghiệm của đa thức

    Giải
    d)
    Thay x = -1 vào đa thức trên ta có: (-1)2 + 9 = 10.
    Thay x = 0 vào đa thức trên ta có: 02 + 9 = 9.
    Thay x = 1 vào đa thức trên ta có: 12 + 9 = 10.
    Thay x = 2 vào đa thức trên ta có: 22 + 9 = 13.
    Vậy trong 4 số trên, không có số nào là nghiệm của đa thức

    Bài 5. (SGK – trang 68)
    Cho đa thức .
    a) Thu gọn đa thức .
    b) Tìm bậc của đa thức .
    c) Tính giá trị của đa thức tại .
    Giải
    a)

    5

    ¿3 𝑥 +9 𝑥 −1

    Giải
    b) Đa thức P(x) có bậc bằng 5.
    c) Ta có:
    P(-1) = 3 . (-1)5 + 9 . (-1) - 1 = 3 . (-1) + (-9) - 1 = -3 - 9 - 1 = -13.
    P(0) = 3 . 05 + 9 . 0 - 1 = -1.
    P(1) = 3 . 15 + 9 . 1 - 1 = 3 + 9 - 1 = 11.

    Bài 6. (SGK – trang 68)
    Tính: a)
    c) ;

    b)
    d)
    Giải

    a) .
    b) .
    c)
    d) .

    Bài 7. (SGK – trang 68)
    Tính:
    a)
    b)
    c)
    d)
    e)
    g)

    Giải
    a)

    2

    2

    ¿ 𝑥 +2 𝑥 +3+3 𝑥 − 5 𝑥 +1
    2

    2

    ¿( 𝑥 +3 𝑥 )+ ( 2 𝑥 − 5 𝑥 ) + ( 3 + 1 )
    2

    ¿ 4 𝑥 −3 𝑥 +4.
    b)

    3

    2

    3

    2

    ¿ 4 𝑥 −2 𝑥 − 6 − 𝑥 + 7 𝑥 − 𝑥+ 5
    3
    3
    2
    2
    ¿(4 𝑥 − 𝑥 )+(−2 𝑥 +7 𝑥 )− 𝑥 + ( − 6+5 )
    3

    2

    ¿ 3 𝑥 + 5 𝑥 − 𝑥 −1.

    Giải
    c)

    2

    2

    2

    2

    ¿ −3 𝑥 . 6 𝑥 −(− 3 𝑥 ). 8 𝑥 +(− 3 𝑥 ).1
    4
    3
    2
    ¿−18 𝑥 −(−24 𝑥 )−3𝑥
    4

    3

    ¿ −18 𝑥 +24 𝑥 −3 𝑥

    2

    d)

    2

    2

    ¿ 4 𝑥 .2𝑥−4 𝑥 .1+2𝑥.2 𝑥−2 𝑥.1+1.2 𝑥−1.1
    3

    ¿ 8 𝑥 − 1.

    Giải
    e)
    ¿ 𝑥 : ( − 2 𝑥 ) − 2 𝑥 : (− 2 𝑥 )+ 𝑥 : ( − 2 𝑥 )
    6

    2

    4

    2

    2

    2

    −1 4
    1
    2
    ¿
    𝑥 +𝑥 −
    2
    2
    g)

    5

    4

    23

    𝑥 𝑥−𝑥+𝑥−2 𝑥 +𝑥
    _

    5

    4𝑥

    3

    −2
    𝑥
    4
    3
    −2− 𝑥 −2 𝑥
    0

    2

    Bài 8. (SGK – trang 69)
    Cho hai đa thức:

    a) Tìm đa thức sao cho .
    b) Tìm đa thức sao cho .

    Giải
    a)

    4

    2

    3

    4

    2

    3

    4

    4

    2

    3

    4

    ¿ 4 𝑥 +6 𝑥 −7 𝑥 −5 𝑥 −6 +(−5 𝑥 +7 𝑥 +5 𝑥 +4 − 4 𝑥 )
    2

    3

    ¿ 4 𝑥 +6 𝑥 −7 𝑥 −5 𝑥 −6 −5 𝑥 +7 𝑥 +5 𝑥+4 − 4 𝑥
    3

    3

    2

    2

    4

    ¿(4𝑥 −4𝑥 )+(−7𝑥 +7𝑥 )+(6𝑥 −5𝑥 )+ (− 5𝑥+5𝑥 )+ ( −6+4 )
    2

    ¿ 𝑥 −2
    Vậy

    Giải
    b) Do nên

    4

    2

    3

    2

    3

    ¿ 4 𝑥 +6 𝑥 −7 𝑥 −5 𝑥−6 +5 𝑥 −7 𝑥 −5 𝑥− 4+4 𝑥
    4 4
    3 3
    2 2

    4

    ¿(4𝑥 +4𝑥 )+(−7𝑥 −7𝑥 )+(6𝑥 +5𝑥 )+ (−5𝑥−5𝑥 )+ (−6−4 )
    4

    3

    2

    ¿8 𝑥 −14 𝑥 +11𝑥 −10 𝑥−10.
    Vậy

    Bài 9. (SGK – trang 69)
    Cho và . Tìm đa thức sao cho .
    Giải
    Do nên
    Thực hiện phép tính ta được:

    _

    3

    4

    2

    𝑥 −1
    +𝑥+1
    𝑥 − 1𝑥 +𝑥
    3 2
    −𝑥 3−𝑥2 −𝑥−1
    0

    Bài10. (SGK – trang 69)
    Nhân dịp lễ Giáng sinh, một cửa hàng bán quần áo trẻ em thông báo khi
    mua mỗi bộ quần áo sẽ được giảm giá 30% so với giá niêm yết. Giả sử
    giá niêm yết một bộ quần áo là x (đồng). Viết biểu thức tính số tiền phải
    trả khi mua loại quần áo đó với số lượng:
    a) 1 bộ;

    Giải

    b) 3 bộ;

    c) y bộ.

    Do mỗi bộ quần áo được giảm giá 30% so với giá niêm yết nên
    giá sau khi đã giảm bằng 100% - 30% = 70% giá niêm yết.
    a) Số tiền phải trả khi mua 1 bộ là đồng.
    b) Số tiền phải trả khi mua 3 bộ là đồng.
    c) Số tiền phải trả khu mua y bộ là đồng.

    Bài 11. (SGK – trang 69)
    Một doanh nghiệp kinh doanh cà phê cho biết: Sau khi rang xong, khối
    lượng cà phê giảm 12% so với trước khi rang.
    a) Tìm số thích hợp cho  

    ở bảng sau:

    b) Tìm công thức chỉ mối liên hệ giữa x và y.
    c) Để có được 2 tấn cà phê sau khi rang thì doanh nghiệp đó cần sử dụng
    bao nhiêu tấn cà phê trước khi rang?

    Giải
    Sau khi rang xong, khối lượng cà phê giảm 12% so với trước khi
    rang nên khối lượng cà phê sau khi rang bằng 100% - 12% = 88%
    khối lượng cà phê ban đầu.
    a) Nếu khối lượng cà phê trước khi rang là 1 kg thì khối lượng hao
    hụt khi rang là: 1.12% = 0,12 kg; khối lượng cà phê sau khi rang là
    1 - 0,12 = 0,88 kg
    Tương tự với các số liệu x khác.

    Giải
    a) Ta có bảng sau:
    Khối lượng x (kg) cà phê Khối lượng hao hụt khi Khối lượng y (kg) cà phê
    trước khi rang

    rang (kg)

    sau khi rang

    1

    0,12

    0,88

    2

    0,24

    1,76

    3

    0,36

    2,64

    b) Khối lượng cà phê sau khi rang bằng 88% khối lượng cà phê ban đầu
    nên y = 88%x.

    Giải

    c) Để có được 2 tấn cà phê sau khi rang thì doanh nghiệp đó cần sử dụng:

    100 25
    2 : 88 % =2 .
    =
    ≈ 2,27 (tấn).
    88
    11
    Vậy cần khoảng 2,27 tấn cà phê trước khi rang để thu được 2 tấn cà phê
    sau khi rang.

    Bài 12. (SGK – trang 69)
    Một công ty sau khi tăng giá 50 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu
    là x (nghìn đồng) với x < 60 thì có doanh thu là (nghìn đồng). Tính số sản
    phẩm mà công ty đã bán được theo x.
    Giải
    Giá của mỗi sản phẩm sau khi tăng giá là x + 50 (nghìn đồng).
    Khi đó số sản phẩm đã bán được bằng thương trong phép chia
    cho
    Thực hiện phép tính ta được:
    Vậy công ty đã bán được sản phẩm với x < 60.

    Bài 13. (SGK – trang 69)
    Một công ty du lịch dự định dùng 2 xe ô tô để chở khách đi tham quan, mỗi xe
    chở tối đa 35 khách, mức giá cho chuyến đi là 900 nghìn/người và đã có 50
    người đăng kí tham quan. Công ty đặt chính sách khuyến mãi như sau: Sẽ
    giảm giá cho mỗi người trong đoàn tham quan là 10 nghìn đồng khi cứ có
    thêm 1 khách tham quan ngoài 50 khách trên.
    a) Giả sử số khách tham quan thêm là Tính số tiền mà công ty thu được theo
    x.
    b) Nếu 2 xe ô tô của công ty đều chở tối đa số khách thì số tiền công ty thu
    được tổng cộng là bao nhiêu?

    Giải
    a) Số tiền giảm giá khi có thêm x khách tham quan là: 10x (nghìn đồng).
    Số tiền mỗi người cần trả khi được giảm giá là: 900 - 10x (nghìn đồng).
    Tổng số khách tham quan là x + 50 nên số tiền công ty thu được là
    (x + 50)(900 - 10x)

    (nghìn đồng)

    b) Cả 2 xe ô tô đều chở tối đa khách nên tổng số khách tham quan là
    35 . 2 = 70 khách
    Khi đó có thêm 20 khách so với 50 khách ban đầu.
    Khi đó mỗi người trong đoàn được giảm 10 . 20 = 200 (nghìn đồng).
    Do đó số tiền mỗi người cần trả sau khi đã được giảm giá là
    900 - 200 = 700 (nghìn đồng).

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    * Ghi nhớ

    * Hoàn thành các

    * Chuẩn bị bài mới của

    kiến thức trong bài.

    bài tập trong SBT.

    chương VII

    HẸN GẶP LẠI CÁC EM
    Ở TIẾT HỌC SAU!
     
    Gửi ý kiến