CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv Z4838635103109_379ec43e140de6cf4035e685cb3c057e.jpg Z4838635140223_5cd7bbb0b9c3f689893b07f1b316dc16.jpg Z4838635098817_3e90bc0851f869920b7f653c13c5b079.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 60. om, am

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thị Đức
    Ngày gửi: 07h:56' 09-12-2024
    Dung lượng: 545.7 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    THAM GIA HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
    MÔN TIẾNG VIỆT
    BÀI 3: OM, ÔM, ƠM (Tiết 1)
    Ngày dạy: Thứ tư, ngày 27 tháng 11 năm 2024
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Năng lực đặc thù:
    - Quan sát tranh khởi động, trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ
    trong tranh có tên gọi chứa vần om, ôm, ơm (thôn xóm, lom khom, khóm, ôm,
    cây rơm).
    - Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần om, ôm, ơm. Đánh vần, ghép
    tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có âm cuối “m”.Viết được các vần om, ôm, ơm
    và các tiếng, từ ngữ có các vần om, ôm, ơm.
    2. Năng lực chung: Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt
    động nhóm; năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo qua hoạt
    động đọc, viết.
    2. Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết; rèn luyện
    phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
    * HSHN: Biết đánh vần, viết các vần om, ôm, ơm và một số tiếng, từ chứa
    các vần đó.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    1. Giáo viên: tranh chủ đề minh hoạ rút từ ( lom khom, cái nơm, cây rơm,
    chôm chôm).
    2. Học sinh: Sách học sinh, bảng con, …
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
    TIẾT 1
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    1. Khởi động :
    * Mục tiêu: Học sinh quan sát tranh khởi
    động, trao đổi về các sự vật, hoạt động, trạng
    thái được vẽ trong tranh có tên gọi chứa vần
    om, ôm, ơm.
    * Phương pháp, hình thức tổ chức: Đàm
    thoại, trực quan, vấn đáp; thảo luận nhóm.

    * Cách tiến hành:
    - Giáo viên tổ chức cho học sinh tìm viết
    tiếng, từ chứa vần em, êm vào bảng con.
    - Học sinh mở sách đọc bài trong sách.
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm
    đúng trang của bài học.

    - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh
    khởi động, nói từ ngữ có vần om, ôm, ơm.
    - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các tiếng có
    vần om, ôm, ơm đã tìm được.
    - Giáo viên yêu cầu học sinh tìm điểm giống
    nhau giữa các tiếng đã tìm được (có chứa vần
    om, ôm, ơm).
    - Giáo viên giới thiệu bài mới và viết bảng.
    - Giáo viên nêu mục tiêu của bài học.

    HS viết tiếng, từ, đọc tiếng từ và nói
    câu chứa tiếng, từ vừa tìm.
    HS đọc nhóm đôi, 1,2 em đọc bài +
    Đồng thanh
    - Học sinh mở sách học sinh trang
    134.
    - Học sinh quan sát tranh khởi động, nói
    từ ngữ có tiếng chứa vần om, ôm, ơm
    như: thôn xóm, lom khom, khóm, ôm,
    cây rơm.
    - Học sinh nêu các tiếng có vần om, ôm,
    ơm đã tìm được: xóm, lom khom, ôm,
    rơm, thơm.
    - Học sinh tìm điểm giống nhau giữa
    các tiếng đã tìm được có chứa vần om,
    ôm, ơm. Từ đó, học sinh phát hiện ra
    om, ôm, ơm.
    - Học sinh lắng nghe giáo viên giới
    thiệu bài, mục tiêu và quan sát chữ ghi
    tên bài.

    2. Khám phá:
    * Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp * HSHN: Biết đánh vần các vần om,
    giữa âm và chữ của vần om, ôm, ơm. Đánh ôm, ơm và một số tiếng, từ chứa các
    vần đó.
    vần, ghép tiếng và hiểu nghĩa từ chứa vần có
    âm cuối “m”.Viết được các vần om, ôm, ơm
    và các tiếng, từ ngữ có các vần om, ôm, ơm.
    * Phương pháp, hình thức tổ chức: Đàm
    thoại, trực quan, vấn đáp; thảo luận nhóm.
    * Cách tiến hành:
    a. Nhận diện vần mới:
    a.1. Nhận diện vần om:
    - Giáo viên giới thiệu vần om.

    - Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích và
    đánh vầnvần om.
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn vần
    om.
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm tiếng đại
    diện: đóm.
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần
    tiếng “đóm” theo mô hình.
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn
    tiếng đóm.
    - Giáo viên đưa tranh học sinh quan sát tranh
    rút từ đom đóm.
    - Giáo viên hướng dẫn HS đọc mô hình .
    - Giáo viên hướng dẫn HS đọc trơn từ khóa đom
    đóm

    - Học sinh quan sát và phát phân tích
    vần om: gồm âm o đứng trước và âm m
    đứng sau.
    - Học sinh đánh vần om: o-mờom+ĐT
    - Học sinh quan sát mô hình đánh vần
    tiếng vần kết thúc bằng “m”.
    - Học sinh quan sát, phân tích tiếng
    đóm(âm đ và vần om, thanh sắc).
    - Học sinh đánh vần: đờ-om-đom-sắcđóm.
    Cá nhân+ Cả lớp
    - HS xem tranh đom đóm, phát hiện
    tiếng khóa đóm và vần om trong tiếng
    khóa đóm.
    Cá nhân+ Cả lớp

    a.2. Nhận diện vần ôm, ơm:
    Tiến hành tương tự như vần om.
    b.Tìm điểm giống nhau giữa các vần om, ôm,
    ơm:
    - Giáo viên hướng dẫn học sinh so sánh các - Học sinh nêu điểm giống nhau giữa
    vần om, ôm, ơm.
    các vần om, ôm, ơm(đều có âm m
    đứng cuối vần).

    - Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc tổng hợp
    bài.
    - Nhận xét tiết học
    Nghỉ giữa tiết
    c. Tập viết:
    . Viết vào bảng con om, đom đóm, ôm, tôm,
    ơm, rơm:
    - Viết vần om:
    Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của vần
    om (chữ o đứng trước, m đứng sau).

    * HSHN: Biết viết các vần om, ôm,
    ơm và một số tiếng, từ chứa các vần
    đó.
    - Học sinh quan sát cách giáo viên viết
    và phân tích cấu tạo của vần om.
    - Học sinh viết chữ om vào bảng con.
    - Học sinh nhận xét bài viết của mình,

    của bạn; sửa lỗi nếu có.

    - Viết từ đom đóm:
    Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ
    đóm (chữ đ đứng trước, vần om đứng sau,
    dấu ghi thanh sắc đặt trên chữ o).
    - Viết ôm, tôm, ơm, rơm:
    Tiến hành tương tự như viết om, đom đóm.
    - Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.

    - Học sinh quan sát cách giáo viên viết
    chữ đóm.
    - Học sinh viết từ đom đóm vào bảng
    con.
    - Học sinh viết om, đom đóm, ôm,
    tôm, ơm, rơm.

    3. Hoạt động nối tiếp :
    - Giáo viên cho học sinh đọc lại cả bài.
    - Giáo viên dặn dò học sinh.

    - Học sinh đọc lại bài om, ôm, ơm:
    CN+ĐT
    - Học sinh chuẩn bị học tiết 2.

    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    Giáo viên dạy

    Phan Thị Lễ Mỹ
     
    Gửi ý kiến