CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gioithieusachthang11.flv Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv Z4838635103109_379ec43e140de6cf4035e685cb3c057e.jpg Z4838635140223_5cd7bbb0b9c3f689893b07f1b316dc16.jpg Z4838635098817_3e90bc0851f869920b7f653c13c5b079.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 6: Hình học phẳng - Bài 3: Đoạn thẳng.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nga
    Ngày gửi: 10h:13' 06-04-2025
    Dung lượng: 15.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC BẠN
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!

    KHỞI ĐỘNG
    Bạn Thu vẽ sơ đồ đường đi từ nhà mình (điểm O)

    B

    đến vị trí ba hiệu sách A, B, C như Hình 38.

    150 m

    Ba đường nối từ O đến các điểm

    200 m

    O

    A, B, C gợi nên hình ảnh gì? Các
    số đo độ dài 200m, 150m, 100m
    nói lên điều gì?

    C

    100 m

    Hình 38

    A

    BÀI 3. ĐOẠN THẲNG (2 tiết)
    I.

    HAI ĐOẠN THẲNG BẰNG NHAU
    1. Khái niệm đoạn thẳng
    2. Hai đoạn thẳng bằng nhau

    II. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    1. Đo đoạn thẳng
    2. So sánh hai đoạn thẳng
    III. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

    I

    HAI ĐOẠN THẲNG
    BẰNG NHAU

    1. Khái niệm đoạn thẳng

    HĐ1. Với A, B là hai điểm đã cho, đặt cạnh của thước
    đi qua hai điểm A, B rồi lấy đầu bút chì vạch theo
    cạnh thước từ A đến B.

    A


    B


    Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm
    nằm giữa A và B.
    A

    B

    Đoạn thẳng AB cũng gọi là đoạn thẳng
    BA.

    Hãy đọc tên tất cả đoạn thẳng trong Hình sau:
    A
    Các đoạn thẳng trong hình là:
    AB; AC; BC

    C
    B

    Luyện tập 1. Quan sát Hình 41 và cho biết: điểm nào thuộc
    đoạn thẳng IK, điểm nào không thuộc đoạn thẳng IK.
    T
    K
    Q

    Trả lời:

    I

    P

    Hình 41

    Điểm I, K, P, Q thuộc đoạn thẳng IK.
    Điểm T, R không thuộc đoạn thẳng IK.

    R

    2. Hai đoạn thẳng bằng nhau
    HĐ2. Thực hiện theo các bước sau:
    Bước 1. Vẽ đoạn thẳng AB, đường thẳng d và điểm C nằm trên d.
    B
    A

    d
    C

    2. Hai đoạn thẳng bằng nhau
    HĐ2. Thực hiện theo các bước sau:
    Bước 2. Đặt compa sao cho một mũi nhọn trùng với điểm A,
    mũi kia trùng vổi điểm B của đoạn thẳng AB
    B
    A

    d
    C

    2. Hai đoạn thẳng bằng nhau
    HĐ2. Thực hiện theo các bước sau:
    Bước 3. Giữ độ mở của compa không đổi, rồi đặt compa sao cho
    một mũi nhọn trùng với điềm C, mũi kia thuộc đường thẳng d, cho
    ta điểm D. Ta nhận được đoạn thẳng CD.
    B
    A

    D
    C

    d

    => Ta nói hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau.
    Khi đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD thì ta kí hiệu là AB = CD.

    ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

    II

    1. Đo đoạn thẳng

    Chiều dài mặt bàn học của em dài khoảng mấy gang tay?

    Để đo đoạn thẳng AB người ta dùng thước đo độ dài
    (thướccủa
    có chia
    khoảng
    mm,
    cmđiểm
    ,...) taAlàm
    thế cho
    nào?điểm A
    Đặt cạnh
    thước
    đi qua
    hai
    và như
    B sao
    trùng với vạch số 0 và giả sử điểm B trùng với vạch số 8 (cm)

    A


    B


    Ta nói độ dài đoạn thẳng AB = 8 cm hoặc BA = 8 cm.

    A

    B

    C

    Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số dương.
    Hai đoạn thẳng bằng nhau thì có độ dài bằng nhau.
    Độ dài của đoạn thẳng AB cũng được gọi là khoảng cách
    giữa hai điểm A và B.

    D

    Em hãy đo, xác định chiều dài và chiều rộng của
    SGK Toán 6 Cánh diều – tập 2.

    2. So sánh hai đoạn thẳng
    Quan sát Hình 44

    a) Hãy so sánh độ dài của các đoạn thẳng trong Hình 44.
    b) So sánh độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD; AB và EG.

    Ta có thể so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ
    dài của chúng.
    - Nếu độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng CD
    thì ta có AB = CD.
    - Nếu độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ dài đoạn thẳng
    CD thì ta có đoạn thẳng AB lớn hơn đoạn thẳng AB, kí
    hiệu AB > CD.
    - Nếu độ dài đoạn thẳng AB nhỏ hơn độ dài đoạn thẳng
    CD thì ta có đoạn thẳng AB nhỏ hơn đoạn thẳng AB, kí
    hiệu AB < CD.

    LUYỆN TẬP 2
    Quan sát Hình 45, đo rồi sắp xếp ba đoạn thẳng AB, BC, CA theo thứ tự
    từ nhỏ đến lớn.

    C

    B

    A

    Hình 45

    Dùng thước thẳng có chia vạch, em hãy đo chiều dài của cây
    bút em đang dùng. So sánh chiều dài cây bút với chiều dài
    thước thẳng và rút ra kết luận.

    TRUNG ĐIỂM
    CỦA ĐOẠN THẲNG

    III

    Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai
    điểm A, B sao cho MA = MB.
    A

    M

    B

    Trung điểm của đoạn thẳng còn được gọi là điểm chính giữa
    của đoạn thẳng đó.
    Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì độ dài mỗi đoạn
    thẳng MA, MB đều bằng một nửa độ dài đoạn thẳng AB.

    HOW DID YOU DO?
    LUYỆN TẬP

    Luyện tập 3.
    Nếu dùng một sợi dây để “chia một thanh gỗ thẳng
    thành hai phần bằng nhau thì nên làm thế nào?

    Ta kéo dài sợi dây sao cho thu được độ dài sợi dây
    bằng thanh gỗ. Gấp đôi sợi dây, nếp gấp của sợi dây
    đồng thời là trung điểm của thanh gỗ

    1. Quan sát hình 49 và cho biết: điểm nào thuộc đoạn
    thẳng MN, điểm nào không thuộc đoạn thẳng MN.
    M

    P

    N

    Q

    Hình 49

    Điểm M, P, N thuộc đoạn thẳng MN
    Điểm Q không thuộc đoạn thẳng MN.

    4. Quan sát Hình 50.
    a) Điểm I thuộc những đoạn thẳng nào?
    b) Điểm I là trung điểm của những đoạn thẳng nào?
    c) Điểm A không thuộc những đoạn thẳng nào?
    Trả lời:
    a) I  AB, CD, IB, IA, IC, ID
    b) I là trung điểm của đoạn thẳng AB và CD
    c) A  CD, CI, ID

    Hình 50

    VẬN DỤNG

    - Để bảo vệ khu phố của mình khỏi các con vi rút, các con hãy tiêu
    diệt các con vi rút xấu xa bằng cách trả lời các câu hỏi tương ứng.
    - Mỗi câu trả lời đúng các con sẽ nhận được một phần thưởng
    - Nếu trả lời sai các bạn khác có quyền trả lời tiếp.

    BẢO VỆ
    KHU PHỐ

    BẢO VỆ KHU PHỐ

    M là một điểm bất kì trên đoạn thẳng AB. Câu
    nào dưới đây đúng?
    Điểm M hoặc trùng với A, hoặc trùng với B,
    hoặc nằm giữa A và B.
    Điểm M phải trùng với B.
    Điểm M phải nằm giữa hai điểm A và B.
    Điểm M phải trùng với A.

    Cho hình vẽ sau.
    E

    M

    F

    Biết ME = 7cm. Số đo của đoạn thẳng EF là

    EF = 3,5 cm     

    EF = 7 cm 

    EF = 21 cm     

    EF = 14 cm

    Chọn đáp án sai: Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

    IA = IB = ½ AB

    I nằm giữa A và B

    IA + IB = 2AB  

    IA = IB

    Câu 4: Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK.
    Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa
    hai điểm còn lại?

    Điểm H

    Điểm G

    Điểm K

    Không có điểm
    nào nằm giữa hai
    điểm còn lại

    Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây?

    MN; MQ; NQ; ML;
    LP; MP.

    MN; MQ; NQ; ML;
    LP; MP; NP; QL.

    MN; MQ; NQ; ML;
    MP; NP.

    MN; MQ; ML; LP;
    MP; NP.

    BẢO VỆ KHU PHỐ

    Yeah!!!
    Cảm ơn các bạn!!!

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    1. Ôn lại các kiến thức đã học
    2. Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và
    các bài tập trong SBT
    3. Chuẩn bị bài mới “Tia”.

    THANK YOU!

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    CHÚ Ý BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến