CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gioithieusachthang11.flv Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv Z4838635103109_379ec43e140de6cf4035e685cb3c057e.jpg Z4838635140223_5cd7bbb0b9c3f689893b07f1b316dc16.jpg Z4838635098817_3e90bc0851f869920b7f653c13c5b079.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa lí 9. Bài 31. Vùng Đông Nam Bộ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nga
    Ngày gửi: 16h:10' 04-04-2025
    Dung lượng: 16.6 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    KHỞI ĐỘNG:

    ĐỐ VUI

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    Vùng
    Đông Nam
    Bộ

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:

    -

    Lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ (phần đất liền)

    16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    1. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:

    - Diện tích:
    - Tỉnh thành:
    - Tiếp giáp:

    BÀI 17: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    95
    54,5
    21,3
    23,6
    51,2
    44,6

    40,9

    DIỆN TÍCH

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    1. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
    - Diện tích: Khá nhỏ (23,6 nghìn km 2 chiếm 7,1 %
    diện tích của cả nước).

    -

    Lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ (phần đất liền)

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    1. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
    - Diện tích: Khá nhỏ (23,6 nghìn km2 chiếm 7,1 % diện tích của cả
    nước).
    - Tỉnh thành: Gồm TP HCM, ĐN, BD, BR-VT, BP và TN.
    - Tiếp giáp: Giáp Campuchia, Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hài
    Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

    Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:

    Ý nghĩa: Cầu nối Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ với
    Đồng bằng sông Cửu Long
    - Thuận lợi giao lưu KT-XH với các vùng trong nước, các nước
    trong khu vực và thế giới.

    Từ Thành Phố Hồ Chí
    Minh, với khoảng hai giờ
    bay chúng ta có thể tới
    hầu hết thủ đô các nước
    trong khu vực Đông
    Nam Á

    TP Hồ Chí Minh

    Lược đồ các nước khu vực Đông Nam Á

    Bài 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:

    2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và
    tài nguyên thiên nhiên:

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    2. Đặc điểm điều kiện tự
    nhiên và tài nguyên thiên
    Tự
    nhiên
    Đặc điểm
    Thuận lợi
    nhiên.
    1. Địa hình và
    đất
    2. Khí hậu
    3. Nước
    4. Rừng
    5. Khoáng sản
    6. Biển – đảo

    Khó khăn

    ĐẤT BA DAN

    ĐẤT XÁM

    - Thuận lợi: đất badan, đất xám chiếm diện tích lớn, khí
    hậu cận xích đạo => trồng các cây công nghiệp nhiệt đới.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
    a. Địa hình và đất
    Đặc điểm: Là vùng bán bình nguyên, địa hình tương đối bằng phẳng.
    Đất đỏ badan, đất feralit, đất xám phù sa cổ chiếm diện tích lớn.
    Thuận lợi: Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, trông cây lương thực –
    thực phẩm và xây dựng - phát triển công nghiệp.
    Khó khăn: Đất đai dễ bị thoái hóa.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    b. Khí hậu
    Đặc điểm: Khí hậu cận xích đạo gió mùa, có mùa mưa và mùa khô rõ
    rệt; nền nhiệt cao và nóng quanh năm.
    Thuận lợi: Hoạt động kinh tế diễn ra quanh năm.
    Khó khăn: Mùa khô ít mưa gây khô hạn, thiên tai chủ yếu như gió
    bão nhưng cũng khá ít.

    II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài
    nguyên thiên nhiên.

    c. Nước
    Đặc điểm: Có hệ thống sông lớn, hồ lớn. Tiêu biểu là sông
    Đồng Nai, hồ Trị An, hồ Thác Mơ,.. Vùng cội nguồn nước
    ngầm trữ lượng lớn.
    Thuận lợi: Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất nông
    nghiệp, công nghiệp và giao thông vận tải. Các hồ có thể
    phát triển du lịch. Vùng nước ngầm phát triển công nghiệp
    nước khoáng như Bình Châu, Suối Nghệ,..
    Khó khăn: Mùa mưa nước sông dâng cao hay gây ngập
    úng ở vùng cửa sông ven biển.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài
    nguyên thiên nhiên.

    d. Khoáng sản
    Đặc điểm:
    Thuận lợi:

    II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
    d. Khoáng sản
    Đặc điểm: Chủ yếu là vật liệu xây dựng, ở thềm lục địa có
    dầu mỏ và khí tự nhiên.
    Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến
    khoáng sản.

    nhiều dầu khí ở thềm lục địa.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài
    nguyên thiên nhiên.

    e. Rừng
    Đặc điểm: Rừng cận xích đạo chiếm ưu thế, có
    nhiều vườn quốc gia như Cát Tiên, Bù Gia Mập,
    Lò Gò – Xa Mát,… Một số khu vực có rừng ngập
    mặn.
    Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế
    biến gỗ, du lịch.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    2. Đặc điểm điều kiện tự nhiên và tài
    nguyên thiên nhiên.

    f. Biển – đảo
    Đặc điểm: Thềm lục địa nông, có nhiều đảo.
    Thuận lợi: Phát triển tổng hợp kinh tế biển: Nuôi
    trồng hải sản, giao thông vận tải hàng hải, công
    nghiệp khai thác và chế biển hải sản, du lịch.
    Khó khăn: Vùng ven biển hay có gió bão.

    + Biển nhiều hải sản,

    Nhiều bãi biển đẹp để phát triển du lịch

    Vì sao vùng Đông Nam Bộ có điều kiện phát
    triển mạnh kinh tế biển?
    -Tài nguyên khoáng sản: Đặc biệt là tiềm năng dầu khí
    -Tài nguyên sinh vật biển: Rừng chiếm diện tích nhỏ=>
    rừng ngập mặn ven biển: Rừng Sác ở Cần Giờ vừa có ý
    nghĩa về du lịch, vừa là lá phổi xanh củaTP HCMvừa là
    khu dự trữ sinh quyển của Thế Giới
    - Tài nguyên du lịch biển: Bãi biển vũng tầu, khu di tích
    nhà tù Côn Đảo.
    Gần đường hàng hải quốc tế phát triển giao thông vận tải
    và du lịch, dịch vụ biển.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    3. Đặc điểm dân cư, đô thị.
    a. Đặc điểm dân cư
    12,9

    23,2

    136

    1091

    11,2

    218

    9,4

    221

    6

    18,3

    111

    17,4

    778

    426

    Số
    dân

    DS

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    3. Đặc điểm dân cư , đô thị hoá:
    a. Đặc điểm dân cư
    - Số dân đông (18,3 triệu người - năm 2021),
    - Mật độ dân số cao (trung bình 778 người/km2
    - năm 2021). Thành phố Hồ Chí Minh có MĐDS
    cao nhất cả nước.
    - Tỉ lệ gia tăng dân số thấp (0,98%), cơ cấu dân
    số trẻ.
    - Vùng là nơi cư trú của nhiều thành phần dân tộc,
    gồm người kinh, Chơ ro, Mạ, Xtiêng, Cơ ho, Hoa,…

    X tiêng

    Cơ ho

    Mạ

    Chơ ro

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
    3. Đặc điểm dân cư, đô thị.
    b. Đặc điểm đô thị hóa:
    20,5

    37,6

    29

    25

    66,4

    40,7

    26,4

    Tỉ lệ dân
    thàng thị

    Đô thị:

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    3. Đặc điểm dân cư , đô thị hoá:
    b. Đặc điểm đô thị hóa
    - Đông Nam Bộ là vùng có trình độ đô thị hóa cao, tỉ
    lệ dân thành thị cao ( 66,4 % tổng dân số năm 2021).
    - Hệ thống đô thị phát triển mạnh.
    - Các đô thị lớn như TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa,
    Vũng Tàu, Thủ Dầu Một,...
    - Tốc độ đô thị hóa nhanh.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    4. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế:
    - Vùng Đông Nam Bộ đã phát triển các ngành kinh
    tế thế mạnh như: công nghiệp, dịch vụ, phát triển
    tổng hợp kinh tế biển, đảo và nông nghiệp.

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    4. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế:
    a. Công nghiệp:
    ? Xác

    định
    các
    ngành
    công
    nghiệp
    thế
    mạnh
    của
    vùng?

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    4. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế:
    a. Công nghiệp:
    ? Xác
    định
    trung
    tâm
    công
    nghiệp
    thế
    mạnh
    của
    vùng?

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    4. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế:
    a. Công nghiệp:
    - Công nghiệp là động lực phát triển, chiếm 38%
    GRDP của vùng và khoảng 38% giá trị công nghiệp
    của cả nước.
    - Một số ngành công nghiệp thế mạnh: khai thác dầu
    thô, khí tự nhiên; sản xuất ô tô; hóa chất; cơ khí;…
    Ngoài ra vùng còn đi đầu trong thu hút đầu tư, phát
    triển phần mển, sản phẩm số,..
    - Công nghiệp phân bố tập trung tại các khu công
    nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao ở tứ giác
    TP HCM, BD, ĐN, BR-VT.

    Sản xuất linh kiện
    điện tử

    Lắp ráp ô tô ở
    TP.HCM

    Lắp ráp
    ti vi

    Khai thác dầu mỏ Đại Hùng

    Một góc khu Công nghiệp ở Biên Hòa- Đồng Nai

    Khu công nghiệp hóa dầu Long Sơn ở Vũng Tàu

    Khu công nghiệp Tân Tạo (TP Hồ Chí Minh)

    Khu công nghệ cao ( Tp Hồ Chí Minh )

    Khu công nghiệp Biên Hoà ( Đồng Nai )

    Khu chế xuất Linh Trung ( TP.HCM )

    BÀI 16: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

    4. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế:
    b. Dịch vụ:

    ? Ngành gì?

    ?Ngành gì?
     
    Gửi ý kiến