CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Bai_gioi_thieu_ve_sach_dien_tu_cua_giao_vien.flv 47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ GIỮA KÌ 1- LIÊN MẠC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
    Ngày gửi: 21h:40' 17-10-2024
    Dung lượng: 46.9 KB
    Số lượt tải: 413
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN MẠC
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI – NĂM HỌC 2023– 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP 5
    ( Thời gian 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên:………………………………………….Lớp……………

    Câu 1: (1 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số 12,095 là:
    A. 9
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: (1 điểm)
    a) Số thập phân 152,68 được đọc là............................................................................
    b) Số thập phân có: Ba trăm sáu mươi hai đơn vị, bảy phần trăm là:
    A. 30062,07
    B. 362,7
    C. 3602,07
    D. 362,07
    Câu 3: (1 điểm) Cho các số: 9,955 ; 52,39 ; 67,35 ; 52,381 ; 67,4. Viết các số đó
    theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 67,35 ; 52,381 ; 9,955

    ; 52,39

    ;

    67,4

    B. 67,4

    ; 67,35

    ; 52,39

    ;

    52,381

    ;

    9,955

    C. 67,4

    ; 67,35

    ; 52,381 ;

    9,955

    ; 52,39

    D. 9,955 ;

    52,39 ; 67,35

    ;

    52,381 ;

    67,4

    Câu 4: (1 điểm) Một bạn thực hiện bài tập viết các số dưới dạng STP, hãy đánh giá
    kết quả bài làm của bạn. (Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống )
    A.



    B.

    C.



    D.




    Câu 5: ( 1 điểm) a) Một con voi nặng 2,5 tấn. Vậy con voi đó nặng bao nhiêu ki-lôgam?
    A. 25 kg

    B. 2,500 kg

    C. 2500 kg

    D. 2005 kg

    b) 72 ha = ………km2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 7,2
    Câu 6: ( 1 điểm) Tính:

    B. 0,72

    C. 7200

    D. 7,002

    3
    5
    b. 2 5 x 6 =

    a.

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Câu 7: ( 1 điểm) Một cửa hàng bán ngày thứ nhất dược 4 tạ 5kg gạo. Ngày thứ hai
    bán bằng

    ngày thứ nhất. Cả 2 ngày bán được số gạo là:

    A. 540 kg

    B. 620 kg

    C. 648 kg

    Câu 8: ( 1 điểm) Tổng số tuổi hiện nay của hai mẹ con là 36 tuổi. Tuổi con bằng
    tuổi mẹ. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.
    Tóm tắt

    Bài giải

    Câu 9: (1 điểm) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
    chiều dài. a) Tính diện tích thửa ruộng.
    b) Trung bình cứ 15 m2 thu được 30kg rau. Hỏi họ thu được tất cả bao nhiêu tạ rau
    trên thửa ruộng đó?

    Câu 10: ( 1 điểm) Với bốn chữ số 0 ; 1; 2; 3 hãy viết số thập phân bé nhất, lớn nhất
    có bốn chữ số từ các chữ số trên ( mỗi chữ số chỉ viết một lần trong một số)
    …………………………………………………………………………………………

    GV coi chấm nhận xét, kí tên…………………………………………………………..

    TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN MẠC

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
    NĂM HỌC 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP 5
    Câu 1:

    Khoanh vào D cho 0,5 điểm

    Câu 2: a) Đọc đúng: Một trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi tám: cho 0,5 điểm
    b) Khoanh vào D cho 0,5 điểm
    Câu 3:

    Khoanh vào B cho 1 điểm

    Câu 4: A) Điền S

    : 0,25 điểm

    B) Điền S

    : 0,25 điểm

    C) Điền Đ

    : 0,25 điểm

    D) Điền Đ

    : 0,25 điểm

    Câu 5: a) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
    b) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
    Câu 6: Tính đúng :
    a)
    b)

    : 0,5 điểm
    3 5 13
    5 13×5
    13
    2 5 x 6 = 5 x 6 = 5×6 = 6

    : 0,5 điểm

    Câu 7 : Khoanh vào C cho 1 điểm
    Câu 8 : Vẽ sơ đồ đúng được 0.25 điểm
    Bài giải:
    Tổng số phần bằng nhau là

    0,25 điểm

    2 + 7 = 9 ( phần)
    Tuổi con là

    0,25 điểm

    36 : 9 x 2 = 8 ( tuổi)
    Tuổi mẹ là:
    0,25 điểm

    36 : 9 x 7 = 28 ( tuổi)
    Đáp số: Tuổi con: 8 tuổi
    Tuổi mẹ : 28 tuổi
    Câu 9 : Bài giải:
    a) Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
    60 x

    = 40 ( m)

    hoặc 60 : 3 x 2 = 40 ( m)

    0,2 điểm

    Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

    0,2 điểm

    60 x 40 = 2400 ( m2)

    0,2 điểm

    b) 1 m2 thu được số ki-lô-gam rau là:
    30 : 15 = 2 ( kg)
    Họ thu được tất cả số ki-lô-gam rau trên thửa ruộng đó là:
    2 x 2400 = 4800 ( kg)

    0,2 điểm

    Đổi: 4800 kg = 48 tạ
    Đáp số : a) 2400 m2
    b) 48 tạ rau
    Câu 10
    Số lớn nhất: 321,0 ( 0,5 điểm)
    Số bé nhất: 0,123 ( 0,5 điểm)

    0,5 điểm

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC 2023– 2024
    MÔN TOÁN – LỚP 5
    Mạch kiến
    thức, kĩ năng

    Số học
    (đọc, viết, so
    sánh STP,
    viết số dưới
    dạng STP, giá
    trị của chữ số
    trong STP,
    tính toán với
    phân số, hỗn
    số)

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức 1
    TN

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    Mức 4
    TN

    TL

    Số câu

    1

    2

    2

    1

    Câu số

    1

    2;6

    3;4

    10

    Số
    điểm

    1,0

    2,0

    2,0

    1,0

    Đại lượng và
    đo đại lượng.
    ( viết số đo
    đại lượng
    dưới dạng
    STP )

    Số câu

    1

    Câu số

    5

    Số
    điểm

    1,0

    Yếu tố hình
    học ( giải bài
    toán có liên
    quan đến tính
    diện tích, đổi
    đơn vị đo
    diện tích)

    Số câu

    2

    Câu số

    9

    Số
    điểm

    1,0

    Giải toán có
    lời văn ( bài
    toán về tổng tỉ, hiệu-tỉ, tìm
    phân số của
    một số…)

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    8

    7

    Số
    điểm

    1,0

    1,0

    1

    3

    Tổng

    Số câu
    Số
    điểm

    1

    3
    1,0

    Tổng

    5

    6,0
    1

    1,0

    4,0

    2

    1,0
    2

    2,0

    3,0

    2

    10

    2,0

    10
     
    Gửi ý kiến