CÂU LẠC BỘ VIOLET

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thầy Trần Anh Huy - 0906.883.817)
  • (Thầy Phùng Duy Thành
    0909.760.427)
  • (Thầy Hà Công Chính)
  • (Cô Trần Thị Thanh Hảo)
  • (Thầy Nguyễn Tất Thu)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Bai_gioi_thieu_ve_sach_dien_tu_cua_giao_vien.flv 47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Luong_Thi_Trang_Toan_6_Dau_hieu_chia_het_cho_2_cho_5.flv Z5493430669717_63fa0a5282af7c4578c2c6cf6f13378e.jpg Bannna_vinh_cuu.jpg Vinh_cuu_hatv.jpg Ngu_ngon_nhe_be_cum.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 20231215_144834.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Câu lạc bộ Violet Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ GIỮA KÌ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
    Ngày gửi: 21h:39' 17-10-2024
    Dung lượng: 67.9 KB
    Số lượt tải: 284
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIÊU HỌC VIỆT HỒNG

    BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I.
    NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 5
    Mạch kiến thức, kĩ
    năng
    1.Số học
    - Đọc, viết, viết số
    dưới dạng STP
    - Xác định giá trị của
    chữ số trong STP
    -So sánh STP
    - Tính toán với phân
    số.

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức 1

    Số câu

    1

    3. Yếu tố hình học
    - BT có liên quan tỉ lệ
    bản đồ; DT hình chữ
    nhật.
    - Giải bài toán có
    liên quan đến tính
    diện tích, đổi đơn vị
    đo diện tích
    4. Giải toán
    - Giải toán về quan
    hệ tỉ lệ

    Tổng

    Mức 3

    Mức 4

    TN TL TN TL TN TL TN TL
    2

    1

    1

    2,7

    3

    Số điểm

    1,0

    2,0

    1,0

    1

    5

    Số điểm

    1,0

    1,0

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    9

    4

    Số điểm

    1,0 1,0 1,0

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    8

    6

    Số điểm

    1,0 1,0

    Số điểm

    1

    3
    1,0

    TN TL

    4,0

    1

    Câu số

    Số câu

    Tổng

    4

    Câu số

    Số câu
    2. Đại lượng và đo
    đại lượng.
    -Viết số đo đại lượng
    dưới dạng STP

    Mức 2

    1
    4,0

    2

    1

    1

    2

    10
    1,0 2,0
    1

    1

    1,0 1,0
    1

    3,0

    1

    1
    2,0

    7

    3
    10

    TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG

    Thứ…………., ngày … tháng 11 năm 2023

    Họ và tên:……………………….…

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2022- 2023

    Lớp : 5…..

    Ðiể
    m

    Lời phê của thầy giáo (cô
    giáo)

    Môn : Toán- Thời gian : 40 phút

    ...................................................
    ...................................................
    ..............................
    ...................................................
    ...................................................
    ..............................
    ...................................................
    ...................................................
    ..............................
    ...................................................
    ...................................................
    ..............................

    Câu 1: (1 điểm)
    a) Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm.
    Hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn
    hơn thì số đó ............. hơn.
    b) Giá trị của chữ số 9 trong số 12,095 là:
    A. 9
    B.
    C.
    Câu 2: (1 điểm)
    a) Số thập phân 152,68 được đọc là:.....................................................................................
    ................................................................................................................................................
    b) Số thập phân có: Ba trăm sáu mươi hai đơn vị, bảy phần trăm là:
    A. 30062,07
    B. 362,7
    C. 362,07
    Câu 3: (1 điểm) Một bạn thực hiện bài tập viết các số dưới dạng STP, hãy đánh giá kết
    quả bài làm của bạn. (Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống )
    A.



    B.

    C.

    D.
    Câu 4: (1 điểm) Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước trong
    bản đồ như hình vẽ thì sẽ có diện tích ngoài thực tế là:
    4 cm
    A. 2000 m2
    B. 20 m2
    C. 2 m2




    5 cm

    ( Tỉ lệ 1: 1000 )

    Câu 5: ( 1 điểm)
    a) Một con voi nặng 2,5 tấn. Vậy con voi đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 25 kg
    B. 2,500 kg
    C. 2500 kg
    b) 72 ha = ………km2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 7,2
    B. 0,72
    C. 7200
    Câu 6: ( 1 điểm) Mẹ mua 5 gói kẹo loại 12 000 đồng một gói thì vừa hết số tiền mang đi.
    Vậy cũng với số tiền đó, nếu mẹ mua loại 15 000 đồng một gói thì được số gói kẹo là:
    A. 4 gói
    B. 75 gói
    C. 60 gói
    Câu 7: ( 1 điểm) Tính:
    2
    3
    5
    3
    3 + 5 =.................................................
    6 x 5 =......................................................
    2
    2 3
    7 : 5 =........................................................
    4 - 7 =......................................................
    Câu 8: ( 1 điểm) Trong một vườn rau, cứ 5 hàng trồng được 75 cây bắp cải. Hỏi 8 hàng
    như thế thì trồng được bao nhiêu cây bắp cải ? (số cây bắp cải ở mỗi hàng là như nhau).
    Tóm tắt
    Bài giải

    Câu 9: (1 điểm)Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài.
    a) Tính diện tích thửa ruộng.
    b) Trung bình cứ 15 m2 thu được 30kg rau. Hỏi họ thu được tất cả bao nhiêu rau trên thửa
    ruộng đó?

    Câu 10: ( 1 điểm) Người ta đang lát gạch nền nhà của một căn phòng hình chữ nhật có
    chiều dài 8m, chiều rộng bằng
    chiều dài. Bạn Huy nói chỉ cần dùng 120 viên gạch hoa
    hình vuông có cạnh 50cm thì có thể lát kín nền căn phòng đó. ( biết mạch vữa không đáng
    kể). Em hãy giải thích xem bạn Huy nói có đúng không?

    Giáo viên coi

    Giáo viên chấm

    TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HÒNG

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Toán - Lớp 5
    Câu 1: (1 điểm) a) Điền đúng từ Lớn hơn cho 0,5 điểm
    b) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
    Câu 2: (1 điểm)
    a) Đọc đúng : Một trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi tám: cho 0,5 điểm
    b) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
    Câu 3: (1 điểm)
    A) Điền S
    : 0,25 điểm
    B) Điền S
    : 0,25 điểm
    C) Điền Đ
    : 0,25 điểm
    D) Điền Đ
    : 0,25 điểm
    Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào A cho 1 điểm
    Câu 5: (1 điểm) a) Khoanh vào C cho 0,5 điểm
    b) Khoanh vào B cho 0,5 điểm
    Câu 6 : (1 điểm) Khoanh vào A cho 1 điểm
    Câu 7: (1 điểm) Tính đúng mỗi phần được 0,25 điểm:
    Câu 8 : (1 điểm) Tóm tắt: 0,25 điểm
    5 luống : 75 cây
    8 luống: ......cây ?
    Bài giải:
    Trong 1 luống trồng được số cây bắp cải là:
    75 : 5 = 15 ( cây)
    Có 8 luống như thế thì trồng được số cây bắp cải là:
    15

    8 = 120 ( cây)

    Đáp số : 120 cây bắp cải
    Câu 9 : (1 điểm)

    Bài giải:
    a) Chiều rộng của khu vườn hình chữ nhật đó là:

    0,25
    0,3 điểm
    : 0,2 điểm

    60

    = 40 ( m) hoặc 60 : 3 2 = 40 ( m)
    Diện tích khu vườn hình chữ nhật đó là:
    60 40 = 2400 ( m2)
    b) So với 100 m2 thì 2400 m2 gấp lên số lần là:
    2400 : 100 = 24 (lần)
    Họ thu được tất cả số rau ở vườn là:
    70 x 24 = 1680 ( kg)
    Đáp số : a) 2400 m2
    b) 1680 kg rau
    Bài 10: ( 1 điểm)

    0,2 điểm
    0,2 điểm
    0,2 điểm
    0,2 điểm
    0,5 điểm

    Bài giải: (Cách 1)
    Chiều rộng căn phòng đó là:

    0,2 điểm

    8
    = 4 ( m)
    Diện tích căn phòng đó là:
    0,25 0,2
    điểm
    điểm
    2
    8 4 = 32 ( m )
    Diện tích 1 viên gạch vuông đó là:
    0,2 điểm
    50 50 = 2500 ( cm2)
    Đổi 32 m2 = 320000 cm2
    0,25 điểm
    Số viên gạch để lát kín căn phòng đó là:
    0,2 điểm
    0,2 điểm
    320000 : 2500 = 128 ( viên)
    Vậy phải dùng 128 viên gạch hoa hình vuông cạnh 50 cm thì sẽ lát kín nền căn phòng.
    Bạn Huy nói chỉ cần dùng 120 viên thì có thể lát kín nền căn phòng đó.
    Ý kiến của bạn Huy là không đúng.
    : 0,3 điểm
    Bài giải: (Cách 2)
    Chiều rộng căn phòng đó là:

    0,2 điểm
    0,25 điểm
    0,2 điểm

    8
    = 4 ( m)
    Diện tích căn phòng đó là:
    0,2 điểm
    8 4 = 32 ( m2)
    Diện tích 1 viên gạch vuông đó là:
    0,2 điểm
    50 50 = 2500 ( cm2)
    Diện tích của 120 viên gạch vuông đó là:
    2500 120 = 300 000 (cm2 )
    0,2 5điểm
    2
    2
    Đổi : 300 000 cm = 30 m
    Vậy dùng 120 viên gạch hoa hình vuông cạnh 50cm thì có thể lát được 30 m2 nền.
    Diện tích căn phòng đó là 32 cm2 nên số gạch đó không đủ lát kín căn phòng.
    Vậy ý kiến của bạn Huy là không đúng. 0, 3 điểm

    Việt Hồng, ngày

    tháng 11 năm 2023

    TM Hội đồng ra đề
     
    Gửi ý kiến